TanroDictionary Sổ từ

unburthen

/unˈbɜːðən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unburden: Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng)động từ

Ví dụ

  1. The entry unburthen points to unburden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép