TanroDictionary Sổ từ

uncalled

/ənˈkɔld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được gọi, không được mời.tính từ

Ví dụ

  1. The uncalled result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép