Nghĩa tiếng Việt
- Không được gọi, không được mời.tính từ
Ví dụ
-
The uncalled result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ənˈkɔld/
The uncalled result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép