Nghĩa tiếng Việt
- Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá.tính từ
- Thiên vị; thành kiến.tính từ
Ví dụ
-
The uncandid result helped everyone.
-
The room felt uncandid after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép