Nghĩa tiếng Việt
- Xem unceasing: Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tụcD
Tiếng Nhật
- 営々えいえいmiệt mài, cần mẫn không ngừng
Ví dụ
-
The entry unceasingly points to unceasing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép