Nghĩa tiếng Việt
- Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.tính từ
Ví dụ
-
Her unceasing work saved the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈsiːsɪŋ/
Her unceasing work saved the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép