Nghĩa tiếng Việt
- Xem unchanging: Không thay đổi, không đổiD
Tiếng Nhật
- 終始一貫しゅうしいっかんtrước sau như một, nhất quán
Ví dụ
-
The entry unchangingly points to unchanging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép