TanroDictionary Sổ từ

unchanging

/ʌnˈtʃeɪndʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thay đổi, không đổi.tính từ

Tiếng Nhật

  • 常つねlẽ thường, chuyện thường tình

Ví dụ

  1. Their friendship stayed unchanging over time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép