Nghĩa tiếng Việt
- Xem unchanging: Không thay đổi, không đổidanh từ
Ví dụ
-
The entry unchangingness points to unchanging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈntʃæŋɡɪnsɪnz/
The entry unchangingness points to unchanging.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép