Nghĩa tiếng Việt
- Chú; bác; cậu; dượng.danh từ
- Bác (tiếng xưng với người có tuổi).danh từ
- Người có hiệu cầm đồ.danh từ
Tiếng Nhật
- 叔父おじchú, cậu
Ví dụ
-
My uncle lives near the river.
-
Uncle, could you help me carry this?
-
The uncle kept the gold watch for sale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép