TanroDictionary Sổ từ

uncle

/ˈʌŋkl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú; bác; cậu; dượng.danh từ
  2. Bác (tiếng xưng với người có tuổi).danh từ
  3. Người có hiệu cầm đồ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My uncle lives near the river.

  2. Uncle, could you help me carry this?

  3. The uncle kept the gold watch for sale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép