Nghĩa tiếng Việt
- Trái hiến pháp, vi hiến, vi phạm hiến pháp.tính từ
Ví dụ
-
The court said the rule was unconstitutional.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/
The court said the rule was unconstitutional.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép