TanroDictionary Sổ từ

unconventional

/ˌʌnkənˈvenʃənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không theo quy ước.tính từ
  2. Trái với thói thường, độc đáo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She chose an unconventional route to school.

  2. His unconventional style made the room memorable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép