Nghĩa tiếng Việt
- Không theo quy ước.tính từ
- Trái với thói thường, độc đáo.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She chose an unconventional route to school.
-
His unconventional style made the room memorable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép