TanroDictionary Sổ từ

unconvincing

/ˌʌnkənˈvɪnsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His excuse sounded unconvincing to everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép