TanroDictionary Sổ từ

unconvincingness

/əˈnkɑːnvənsɪns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unconvincing: Không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phụcdanh từ

Ví dụ

  1. The entry unconvincingness points to unconvincing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép