Nghĩa tiếng Việt
- Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữa.động từ
- Tháo, bỏ móc (toa xe).động từ
Tiếng Nhật
- 切り離すきりはなすcắt rời, tách ra, tháo rời
Ví dụ
-
We uncoupled the dogs before the walk.
-
They uncoupled the train cars at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép