TanroDictionary Sổ từ

uncouple

/ˌʌnˈkʌpl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữa.động từ
  2. Tháo, bỏ móc (toa xe).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We uncoupled the dogs before the walk.

  2. They uncoupled the train cars at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép