Nghĩa tiếng Việt
- Xem uncouple: Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữadanh từ
Ví dụ
-
The entry uncoupler points to uncouple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəpəlɜː/
The entry uncoupler points to uncouple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép