TanroDictionary Sổ từ

uncoupler

/ˈkəpəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem uncouple: Thả (chó... ) ra không được buộc thành cặp nữadanh từ

Ví dụ

  1. The entry uncoupler points to uncouple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép