TanroDictionary Sổ từ

uncritical

/ˌʌnˈkrɪtɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu óc phê bình.tính từ
  2. Ít phê bình, không hay chỉ trích.tính từ
  3. Không thích hợp với nguyên tắc phê bình.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An uncritical reader may miss the mistake.

  2. She was uncritical of his rough draft.

  3. That method is uncritical for this simple test.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép