Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu óc phê bình.tính từ
- Ít phê bình, không hay chỉ trích.tính từ
- Không thích hợp với nguyên tắc phê bình.tính từ
Tiếng Nhật
- 無批判むひはんthiếu phê phán, mù quáng
Ví dụ
-
An uncritical reader may miss the mistake.
-
She was uncritical of his rough draft.
-
That method is uncritical for this simple test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép