TanroDictionary Sổ từ

undeniable

/ˌʌndɪˈnaɪəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể chối cãi được, không thể bác được.tính từ
  2. Dứt khoát là tốt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her talent was undeniable from the start.

  2. It was undeniable good news for the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép