Nghĩa tiếng Việt
- Người đóng thay.danh từ
- Đóng thay.động từ
- Học thuộc vai để đóng thay.động từ
Tiếng Nhật
- 代役だいやくdiễn viên thay thế, người đóng thế
Ví dụ
-
She became an understudy for the lead role.
-
He will understudy the main actor this week.
-
She studied hard to understudy the role well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép