TanroDictionary Sổ từ

undock

/ʌnˈdɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đưa (tàu) vào vũng tàu, không đưa (tàu) vào bến.động từ
  2. Không xây dựng vũng tàu, không xây dựng bến tàu.động từ

Ví dụ

  1. We undock the ship before dawn.

  2. The town plans to undock the harbor project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép