Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh.danh từ
- Tính thất thường, tính hay thay đổi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road's unevenness slowed the bike.
-
Her mood showed unevenness during the week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép