TanroDictionary Sổ từ

unevenness

/ˌənˈivənnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh.danh từ
  2. Tính thất thường, tính hay thay đổi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road's unevenness slowed the bike.

  2. Her mood showed unevenness during the week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép