Nghĩa tiếng Việt
- Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.tính từ
- Điều bất ngờ, điều không ngờ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Winning the lottery was an unexpected piece of luck.
-
It is the unexpected that happens most often.
-
an unexpected piece of luck
một sự may mắn không ngờ
-
it is the unexpected that happens
chính điều không ngờ lại xảy ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép