TanroDictionary Sổ từ

unexpected

/ˌʌnɪkˈspektɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.tính từ
  2. Điều bất ngờ, điều không ngờ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Winning the lottery was an unexpected piece of luck.

  2. It is the unexpected that happens most often.

  3. an unexpected piece of luck

    một sự may mắn không ngờ

  4. it is the unexpected that happens

    chính điều không ngờ lại xảy ra

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép