Nghĩa tiếng Việt
- Không quen, không biết, lạ.tính từ
Tiếng Nhật
- 見ず知らずみずしらずxa lạ, không quen biết
- 見知らぬみしらぬlạ, không quen biết
- 不慣れふなれchưa quen, thiếu kinh nghiệm
Ví dụ
-
The new town felt unfamiliar to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép