Nghĩa tiếng Việt
- Không có thiện chí; không thuận, không tán thành.tính từ
- Không thuận lợi.tính từ
- Không hứa hẹn tốt, không có triển vọng.tính từ
- Không có lợi, không có ích.tính từ
Tiếng Nhật
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
Ví dụ
-
She gave an unfavourable answer to my idea.
-
The report showed unfavourable conditions for travel.
-
The project has an unfavourable future.
-
The weather conditions are very unfavourable for us.
-
unfavourable to us
không có lợi cho chúng ta
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép