Nghĩa tiếng Việt
- Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His unfeeling words hurt the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈfiːlɪŋ/
His unfeeling words hurt the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép