TanroDictionary Sổ từ

unfitly

/əˈnfaɪtliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem unfit: Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cáchD

Ví dụ

  1. The entry unfitly points to unfit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép