TanroDictionary Sổ từ

unfit

/ʌnˈfɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách.tính từ
  2. ; (quân sự) không đủ sức khoẻ.tính từ
  3. Làm cho không dùng được; làm cho không thích hợp; làm cho không đủ năng lực, làm cho không đủ tư cách.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This small road is unfit for motor traffic.

  2. He was unfit for long runs today.

  3. Bad weather can unfit the field for play.

  4. road unfit for motor traffic

    đường không dùng cho ô tô chạy được

  5. to be unfit for a doctor

    không đủ năng lực (tư cách) làm bác sĩ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép