Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cách.tính từ
- ; (quân sự) không đủ sức khoẻ.tính từ
- Làm cho không dùng được; làm cho không thích hợp; làm cho không đủ năng lực, làm cho không đủ tư cách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This small road is unfit for motor traffic.
-
He was unfit for long runs today.
-
Bad weather can unfit the field for play.
-
road unfit for motor traffic
đường không dùng cho ô tô chạy được
-
to be unfit for a doctor
không đủ năng lực (tư cách) làm bác sĩ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép