Nghĩa tiếng Việt
- Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.danh từ
- (trứng) Bị hỏng, bị thối.tính từ い
Ví dụ
-
Nặn ung.
-
Cái sảy nảy cái ung (tục ngữ).
-
Trứng gà ung.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép