TanroDictionary Sổ từ

ung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhọt lớn, thường gây đau nhiều hoặc nguy hiểm cho tính mạng.danh từ
  2. (trứng) Bị hỏng, bị thối.tính từ い

Ví dụ

  1. Nặn ung.

  2. Cái sảy nảy cái ung (tục ngữ).

  3. Trứng gà ung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép