TanroDictionary Sổ từ

unilateral

/ˌjuːnɪˈlætrəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở về một phía, một bên.tính từ
  2. Một bên, đơn phương.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bridge is unilateral on one side.

  2. The government made a unilateral decision without consulting anyone.

  3. unilateral contract

    hợp đồng ràng buộc một bên

  4. unilateral repudiation of a treaty

    sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép