Nghĩa tiếng Việt
- Ở về một phía, một bên.tính từ
- Một bên, đơn phương.tính từ
Tiếng Nhật
- 一方的いっぽうてきmột chiều, đơn phương, áp đặt
Ví dụ
-
The bridge is unilateral on one side.
-
The government made a unilateral decision without consulting anyone.
-
unilateral contract
hợp đồng ràng buộc một bên
-
unilateral repudiation of a treaty
sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép