TanroDictionary Sổ từ

unique

/juˈniːk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độc nhấttính từ
  2. Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.tính từ
  3. Kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từ
  4. Vật duy nhất, vật chỉ có một không hai.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each child has a unique voice.

  2. This painting has a very unique meaning for me.

  3. You have a unique style of dressing today.

  4. That painting is a unique in our collection.

  5. unique meaning

    nghĩa duy nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép