Nghĩa tiếng Việt
- Độc nhấttính từ
- Chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô song.tính từ
- Kỳ cục, lạ đời, dị thường.tính từ
- Vật duy nhất, vật chỉ có một không hai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each child has a unique voice.
-
This painting has a very unique meaning for me.
-
You have a unique style of dressing today.
-
That painting is a unique in our collection.
-
unique meaning
nghĩa duy nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép