Nghĩa tiếng Việt
- Không thể bào chữa được; không thể biện bạch được, vô lý.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her anger was clearly unjustifiable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈdʒʌstɪfaɪəbl/
Her anger was clearly unjustifiable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép