Nghĩa tiếng Việt
- Xem unkindly: Một cách không tốt, một cách tàn nhẫn, một cách độc ácdanh từ
Ví dụ
-
The entry unkindliness points to unkindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈnkɪndlɪnz/
The entry unkindliness points to unkindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép