Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp pháp, phi pháp, bất chính.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company was fined for an unlawful union.
-
unlawful union
sự kết hôn không hợp pháp
-
unlawful means
những thủ đoạn bất chính
-
unlawful child
con đẻ hoang
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép