TanroDictionary Sổ từ

unlawful

/ʌnˈlɔːfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hợp pháp, phi pháp, bất chính.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company was fined for an unlawful union.

  2. unlawful union

    sự kết hôn không hợp pháp

  3. unlawful means

    những thủ đoạn bất chính

  4. unlawful child

    con đẻ hoang

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép