Nghĩa tiếng Việt
- Không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng.tính từ
Tiếng Nhật
- 絶対ぜったいnhất định, chắc chắn
- 紛れもないまぎれもないkhông thể nhầm lẫn, rõ ràng, chắc chắn
Ví dụ
-
His smile gave unmistakable joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép