Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất quần chúng.tính từ
- Không được quần chúng yêu chuộng, không được quần chúng ưa thích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old rule was unpopular with students.
-
That song became unpopular after many plays.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép