Nghĩa tiếng Việt
- Tháo ra, gỡ mối (chỉ).động từ
- Làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ.động từ
- Sổ sợi x ra (quần áo).động từ
Tiếng Nhật
- 解けるほどけるtuột, bung ra
- 解きほぐすときほぐすgỡ rối
- 解くほどくcởi, tháo, gỡ (dây, nút), nới lỏng, mở gói
- 解すほぐすgỡ rối, tháo, nới lỏng
- 梳かすとかすchải (tóc), gỡ rối
Ví dụ
-
She unraveled the thread with her fingers.
-
She tried to unravel the mystery of the old house.
-
The sweater unraveled at the sleeve.
-
to unravel a mystery
làm ra manh mối một điều bí mật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép