TanroDictionary Sổ từ

unreliable

/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That unreliable bus is always late.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép