Nghĩa tiếng Việt
- Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That unreliable bus is always late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌnrɪˈlaɪəbl/
That unreliable bus is always late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép