Nghĩa tiếng Việt
- Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng.tính từ
- Xoàng, thường.tính từ
Tiếng Nhật
- 遺憾いかんđáng tiếc, lấy làm tiếc
- 物足りないものたりないchưa thỏa mãn, thiếu thiếu cái gì
- 無しなしkhông có
Ví dụ
-
The result was unsatisfactory for everyone.
-
The meal was unsatisfactory and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép