TanroDictionary Sổ từ

unsatisfactory

/ˌʌnˌsætɪsˈfæktəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng.tính từ
  2. Xoàng, thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The result was unsatisfactory for everyone.

  2. The meal was unsatisfactory and cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép