Nghĩa tiếng Việt
- Không ích kỷ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was unselfish and shared her lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈselfɪʃ/
She was unselfish and shared her lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép