TanroDictionary Sổ từ

unsigned

/ʌnsˈaɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đánh dấu; (tôn giáo) không làm dấu.tính từ
  2. Không ký tên.tính từ
  3. Không ra hiệu, không làm hiệu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The unsigned form was left on the desk.

  2. The contract remained unsigned by both sides.

  3. The child gave an unsigned wave.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép