Nghĩa tiếng Việt
- Không đánh dấu; (tôn giáo) không làm dấu.tính từ
- Không ký tên.tính từ
- Không ra hiệu, không làm hiệu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The unsigned form was left on the desk.
-
The contract remained unsigned by both sides.
-
The child gave an unsigned wave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép