Nghĩa tiếng Việt
- Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.tính từ
- Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).tính từ
Tiếng Nhật
- 不安定ふあんていsự bất ổn, không ổn định
Ví dụ
-
The ladder is unstable on this floor.
-
He has an unstable mood and changes quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép