TanroDictionary Sổ từ

unstably

/unˈsteɪbli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.D
  2. Xem unstable: Không ổn định, không vững, không chắc, không bềnD

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The machine ran unstabli during the test.

  2. The entry unstably points to unstable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép