Nghĩa tiếng Việt
- Dỡ ngói ra.động từ
- Bỏ gạch lát, bỏ đá lát (sàn nhà).động từ
Ví dụ
-
Workers untile the roof next week.
-
They untile the kitchen floor today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép