TanroDictionary Sổ từ

untiring

/ʌnˈtaɪərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không mệt mỏi; không (gây) mệt nhọc.tính từ

Ví dụ

  1. Her untiring effort helped the whole class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép