Nghĩa tiếng Việt
- Xem untiring: Không mệt mỏi; không (gây) mệt nhọcD
Tiếng Nhật
- コツコツcần mẫn, đều đặn, bền bỉ
Ví dụ
-
The entry untiringly points to untiring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈntɪrɪdʒɪliː/
The entry untiringly points to untiring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép