Nghĩa tiếng Việt
- Sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức).tính từ
- Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).tính từ
- Không thật thà, không chân thật, giả dối (người).tính từ
Ví dụ
-
The news report was untruthful and misleading.
-
His untruthful answer caused more trouble.
-
The manager seemed untruthful in the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép