TanroDictionary Sổ từ

untruthful

/ʌnˈtruːθfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sai sự thật, không xác thực, không chính xác (tin tức).tính từ
  2. Không thực, không đúng sự thực, nói láo, nói dối (lời nói).tính từ
  3. Không thật thà, không chân thật, giả dối (người).tính từ

Ví dụ

  1. The news report was untruthful and misleading.

  2. His untruthful answer caused more trouble.

  3. The manager seemed untruthful in the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép