Nghĩa tiếng Việt
- Không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen.tính từ
- Tuyệt vời.tính từ
- Ít dùng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That is an unusual bird in this park.
-
Her unusual cooking was surprisingly good.
-
This word is unusual in everyday speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép