TanroDictionary Sổ từ

unusual

/ʌnˈjuːʒuəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen.tính từ
  2. Tuyệt vời.tính từ
  3. Ít dùng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That is an unusual bird in this park.

  2. Her unusual cooking was surprisingly good.

  3. This word is unusual in everyday speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép