TanroDictionary Sổ từ

unwelcome

/ʌnˈwelkəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đến không phi lúc (khách).tính từ
  2. Khó chịu, không hay (tin tức).tính từ

Tiếng Nhật

  • モテないkhông được ưa chuộng, không có duyên
  • 嫌いやghét, không muốn, miễn cưỡng

Ví dụ

  1. His voice stayed unwelcome all night.

  2. We received unwelcome news after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép