Nghĩa tiếng Việt
- Không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng.D
- Không thiện ý.D
Tiếng Nhật
- 渋々しぶしぶmiễn cưỡng, bất đắc dĩ
Ví dụ
-
He answered unwillingli, but he agreed.
-
She smiled unwillingli at the request.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép