TanroDictionary Sổ từ

unwillingly

/əˈnwɪlɪŋliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng.D
  2. Không thiện ý.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He answered unwillingli, but he agreed.

  2. She smiled unwillingli at the request.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép