Nghĩa tiếng Việt
- Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm.tính từ
Ví dụ
-
I made an unwitting mistake in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈwɪtɪŋ/
I made an unwitting mistake in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép