Nghĩa tiếng Việt
- Mở gói, mở bọc; trải ra (cái gì đã quấn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He unwraps the gift with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ʌnˈræp/
He unwraps the gift with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép